Duke of Cumberland

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (Proper Noun):
    • Tước hiệu quý tộc: "Duke of Cumberland" một tước hiệu quý tộc của Vương quốc Anh, thường được phong cho các thành viên hoàng gia.
    • Nhân vật lịch sử cụ thể: Thuật ngữ này thường dùng để chỉ William Augustus, Công tước xứ Cumberland (1721–1765), một vị tướng người Anh, con trai của Vua George II.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • The Duke of Cumberland was a prominent military figure in the 18th century. (Công tước xứ Cumberland một nhân vật quân sự nổi bậtthế kỷ 18.)
    • After the Battle of Culloden, the Duke of Cumberland earned the nickname "Butcher Cumberland". (Sau trận Culloden, Công tước xứ Cumberland biệt danh "Cumberland Đồ tể".)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The Duke of Cumberland's army": quân đội của Công tước xứ Cumberland.

    • The Duke of Cumberland's army defeated the Jacobite forces. (Quân đội của Công tước xứ Cumberland đã đánh bại lực lượng Jacobite.)
  • "During the time of the Duke of Cumberland": vào thời của Công tước xứ Cumberland.

    • British military tactics changed during the time of the Duke of Cumberland. (Chiến thuật quân sự của Anh đã thay đổi vào thời của Công tước xứ Cumberland.)
Biến thể từ gần giống
  • Cumberland: Tên một vùng địa phía tây bắc nước Anh, nguồn gốc của tước hiệu này.
  • Duke: Công tước, một tước hiệu quý tộc cao cấp.
  • The Butcher of Culloden: Biệt danh lịch sử gắn với William Augustus, Công tước xứ Cumberland, liên quan đến sự tàn bạo sau trận Culloden.
Từ đồng nghĩa
  • William Augustus: Tên khai sinh của nhân vật lịch sử này.
  • The Young Pretender's foe: Kẻ thù của Young Pretender (Charles Edward Stuart), cách gọi trong bối cảnh cuộc nổi dậy Jacobite.
Thành ngữ liên quan
  • "To meet one's Cumberland": (Cách dùng ẩn dụ, hiếm) Đối mặt với một đối thủ quyết liệt hoặc một thất bại nặng nề, lấy cảm hứng từ các trận chiến của Công tước.
    • The rebel army met its Cumberland at the fateful battle. (Đạo quân nổi dậy đã gặp phải "Cumberland" của mình trong trận chiến định mệnh.)
Noun
  1. tổng tư lệnh người Anh, con trai của George II, thất bại trong cuộc chiến ở Fontenoy (1721-1765)

Từ đồng nghĩa